Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1946

Từ ngày 1/4 đến 1/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/51/4Ất HợiHoàng đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/52/4Bính TýHắc đạo
TSáu 3/53/4Đinh SửuHoàng đạo
TBảy 4/54/4Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 5/55/4Kỷ MãoHắc đạo
THai 6/56/4Canh ThìnHoàng đạo
TBa 7/57/4Tân TỵHắc đạo
TTư 8/58/4Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 9/59/4Quý MùiHoàng đạo
TSáu 10/510/4Giáp ThânHắc đạo
TBảy 11/511/4Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 12/512/4Bính TuấtHoàng đạo
THai 13/513/4Đinh HợiHoàng đạo
TBa 14/514/4Mậu TýHắc đạo
TTư 15/515/4Kỷ SửuHoàng đạoLễ Phật đản
TNăm 16/516/4Canh DầnHắc đạo
TSáu 17/517/4Tân MãoHắc đạo
TBảy 18/518/4Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 19/519/4Quý TỵHắc đạo
THai 20/520/4Giáp NgọHoàng đạo
TBa 21/521/4Ất MùiHoàng đạo
TTư 22/522/4Bính ThânHắc đạo
TNăm 23/523/4Đinh DậuHắc đạo
TSáu 24/524/4Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 25/525/4Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 26/526/4Canh TýHắc đạo
THai 27/527/4Tân SửuHoàng đạo
TBa 28/528/4Nhâm DầnHắc đạo
TTư 29/529/4Quý MãoHắc đạo
TNăm 30/530/4Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 31/51/5Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 5

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1946 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 6/5, 8/5, 9/5, 12/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1946 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 1/5/1946; Rằm tháng 4 âm: 15/5/1946; Mùng 1 tháng 5 âm: 31/5/1946.