Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1930

Từ ngày 3/4 đến 4/5 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/53/4Tân HợiHoàng đạoQuốc tế Lao động
TSáu 2/54/4Nhâm TýHắc đạo
TBảy 3/55/4Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 4/56/4Giáp DầnHắc đạo
THai 5/57/4Ất MãoHắc đạo
TBa 6/58/4Bính ThìnHoàng đạo
TTư 7/59/4Đinh TỵHắc đạo
TNăm 8/510/4Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 9/511/4Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 10/512/4Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 11/513/4Tân DậuHắc đạo
THai 12/514/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 13/515/4Quý HợiHoàng đạoLễ Phật đản
TTư 14/516/4Giáp TýHắc đạo
TNăm 15/517/4Ất SửuHoàng đạo
TSáu 16/518/4Bính DầnHắc đạo
TBảy 17/519/4Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 18/520/4Mậu ThìnHoàng đạo
THai 19/521/4Kỷ TỵHắc đạo
TBa 20/522/4Canh NgọHoàng đạo
TTư 21/523/4Tân MùiHoàng đạo
TNăm 22/524/4Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 23/525/4Quý DậuHắc đạo
TBảy 24/526/4Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 25/527/4Ất HợiHoàng đạo
THai 26/528/4Bính TýHắc đạo
TBa 27/529/4Đinh SửuHoàng đạo
TTư 28/51/5Mậu DầnHắc đạoMùng 1 tháng 5
TNăm 29/52/5Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 30/53/5Canh ThìnHắc đạo
TBảy 31/54/5Tân TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1930 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 6/5, 8/5, 9/5, 12/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 29/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1930 là ngày nào?

Rằm tháng 4 âm: 13/5/1930; Mùng 1 tháng 5 âm: 28/5/1930.