Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1929

Từ ngày 22/3 đến 23/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/522/3Bính NgọHắc đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/523/3Đinh MùiHắc đạo
TSáu 3/524/3Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 4/525/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 5/526/3Canh TuấtHắc đạo
THai 6/527/3Tân HợiHoàng đạo
TBa 7/528/3Nhâm TýHắc đạo
TTư 8/529/3Quý SửuHắc đạo
TNăm 9/51/4Giáp DầnHắc đạoMùng 1 tháng 4
TSáu 10/52/4Ất MãoHắc đạo
TBảy 11/53/4Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 12/54/4Đinh TỵHắc đạo
THai 13/55/4Mậu NgọHoàng đạo
TBa 14/56/4Kỷ MùiHoàng đạo
TTư 15/57/4Canh ThânHắc đạo
TNăm 16/58/4Tân DậuHắc đạo
TSáu 17/59/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 18/510/4Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 19/511/4Giáp TýHắc đạo
THai 20/512/4Ất SửuHoàng đạo
TBa 21/513/4Bính DầnHắc đạo
TTư 22/514/4Đinh MãoHắc đạo
TNăm 23/515/4Mậu ThìnHoàng đạoLễ Phật đản
TSáu 24/516/4Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 25/517/4Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 26/518/4Tân MùiHoàng đạo
THai 27/519/4Nhâm ThânHắc đạo
TBa 28/520/4Quý DậuHắc đạo
TTư 29/521/4Giáp TuấtHoàng đạo
TNăm 30/522/4Ất HợiHoàng đạo
TSáu 31/523/4Bính TýHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1929 có những ngày hoàng đạo nào?

3/5, 4/5, 6/5, 11/5, 13/5, 14/5, 17/5, 18/5, 20/5, 23/5, 25/5, 26/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1929 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 9/5/1929; Rằm tháng 4 âm: 23/5/1929.