Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1926

Từ ngày 20/3 đến 20/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/520/3Canh DầnHoàng đạoQuốc tế Lao động
Chủ nhật 2/521/3Tân MãoHắc đạo
THai 3/522/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TBa 4/523/3Quý TỵHoàng đạo
TTư 5/524/3Giáp NgọHắc đạo
TNăm 6/525/3Ất MùiHắc đạo
TSáu 7/526/3Bính ThânHoàng đạo
TBảy 8/527/3Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 9/528/3Mậu TuấtHắc đạo
THai 10/529/3Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 11/530/3Canh TýHắc đạo
TTư 12/51/4Tân SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TNăm 13/52/4Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 14/53/4Quý MãoHắc đạo
TBảy 15/54/4Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 16/55/4Ất TỵHắc đạo
THai 17/56/4Bính NgọHoàng đạo
TBa 18/57/4Đinh MùiHoàng đạo
TTư 19/58/4Mậu ThânHắc đạo
TNăm 20/59/4Kỷ DậuHắc đạo
TSáu 21/510/4Canh TuấtHoàng đạo
TBảy 22/511/4Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 23/512/4Nhâm TýHắc đạo
THai 24/513/4Quý SửuHoàng đạo
TBa 25/514/4Giáp DầnHắc đạo
TTư 26/515/4Ất MãoHắc đạoLễ Phật đản
TNăm 27/516/4Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 28/517/4Đinh TỵHắc đạo
TBảy 29/518/4Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 30/519/4Kỷ MùiHoàng đạo
THai 31/520/4Canh ThânHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1926 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 3/5, 4/5, 7/5, 8/5, 10/5, 12/5, 15/5, 17/5, 18/5, 21/5, 22/5, 24/5, 27/5, 29/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1926 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 12/5/1926; Rằm tháng 4 âm: 26/5/1926.