Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 5/1918

Từ ngày 21/3 đến 22/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/521/3Mậu ThânHoàng đạoQuốc tế Lao động
TNăm 2/522/3Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 3/523/3Canh TuấtHắc đạo
TBảy 4/524/3Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 5/525/3Nhâm TýHắc đạo
THai 6/526/3Quý SửuHắc đạo
TBa 7/527/3Giáp DầnHoàng đạo
TTư 8/528/3Ất MãoHắc đạo
TNăm 9/529/3Bính ThìnHoàng đạo
TSáu 10/51/4Đinh TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 11/52/4Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/53/4Kỷ MùiHoàng đạo
THai 13/54/4Canh ThânHắc đạo
TBa 14/55/4Tân DậuHắc đạo
TTư 15/56/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 16/57/4Quý HợiHoàng đạo
TSáu 17/58/4Giáp TýHắc đạo
TBảy 18/59/4Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 19/510/4Bính DầnHắc đạo
THai 20/511/4Đinh MãoHắc đạo
TBa 21/512/4Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 22/513/4Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 23/514/4Canh NgọHoàng đạo
TSáu 24/515/4Tân MùiHoàng đạoLễ Phật đản
TBảy 25/516/4Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 26/517/4Quý DậuHắc đạo
THai 27/518/4Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 28/519/4Ất HợiHoàng đạo
TTư 29/520/4Bính TýHắc đạo
TNăm 30/521/4Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 31/522/4Mậu DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1918 có những ngày hoàng đạo nào?

1/5, 2/5, 4/5, 7/5, 9/5, 11/5, 12/5, 15/5, 16/5, 18/5, 21/5, 23/5, 24/5, 27/5, 28/5, 30/5.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 5/1918 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 4 âm: 10/5/1918; Rằm tháng 4 âm: 24/5/1918.