Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2096

Từ ngày 9/3 đến 8/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/49/3Quý SửuHắc đạo
THai 2/410/3Giáp DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 3/411/3Ất MãoHắc đạo
TTư 4/412/3Bính ThìnHoàng đạo
TNăm 5/413/3Đinh TỵHoàng đạo
TSáu 6/414/3Mậu NgọHắc đạo
TBảy 7/415/3Kỷ MùiHắc đạoRằm tháng 3
Chủ nhật 8/416/3Canh ThânHoàng đạo
THai 9/417/3Tân DậuHoàng đạo
TBa 10/418/3Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 11/419/3Quý HợiHoàng đạo
TNăm 12/420/3Giáp TýHắc đạo
TSáu 13/421/3Ất SửuHắc đạo
TBảy 14/422/3Bính DầnHoàng đạo
Chủ nhật 15/423/3Đinh MãoHắc đạo
THai 16/424/3Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 17/425/3Kỷ TỵHoàng đạo
TTư 18/426/3Canh NgọHắc đạo
TNăm 19/427/3Tân MùiHắc đạo
TSáu 20/428/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBảy 21/429/3Quý DậuHoàng đạo
Chủ nhật 22/430/3Giáp TuấtHắc đạo
THai 23/41/4Ất HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBa 24/42/4Bính TýHắc đạo
TTư 25/43/4Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 26/44/4Mậu DầnHắc đạo
TSáu 27/45/4Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 28/46/4Canh ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 29/47/4Tân TỵHắc đạo
THai 30/48/4Nhâm NgọHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2096 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 25/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2096 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 7/4/2096; Mùng 1 tháng 4 âm: 23/4/2096.