Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2083

Từ ngày 15/2 đến 14/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/415/2Giáp ThìnHắc đạoRằm tháng 2
TSáu 2/416/2Ất TỵHắc đạo
TBảy 3/417/2Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 4/418/2Đinh MùiHoàng đạo
THai 5/419/2Mậu ThânHắc đạo
TBa 6/420/2Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 7/421/2Canh TuấtHắc đạo
TNăm 8/422/2Tân HợiHắc đạo
TSáu 9/423/2Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 10/424/2Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 11/425/2Giáp DầnHoàng đạo
THai 12/426/2Ất MãoHoàng đạo
TBa 13/427/2Bính ThìnHắc đạo
TTư 14/428/2Đinh TỵHắc đạo
TNăm 15/429/2Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 16/430/2Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 17/41/3Canh ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 18/42/3Tân DậuHoàng đạo
THai 19/43/3Nhâm TuấtHắc đạoTết Hàn thực
TBa 20/44/3Quý HợiHoàng đạo
TTư 21/45/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 22/46/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 23/47/3Bính DầnHoàng đạo
TBảy 24/48/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 25/49/3Mậu ThìnHoàng đạo
THai 26/410/3Kỷ TỵHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 27/411/3Canh NgọHắc đạo
TTư 28/412/3Tân MùiHắc đạo
TNăm 29/413/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 30/414/3Quý DậuHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2083 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 4/4, 6/4, 9/4, 11/4, 12/4, 15/4, 16/4, 17/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 26/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2083 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 1/4/2083; Mùng 1 tháng 3 âm: 17/4/2083.