Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2081

Từ ngày 23/2 đến 22/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/423/2Giáp NgọHoàng đạo
TTư 2/424/2Ất MùiHoàng đạo
TNăm 3/425/2Bính ThânHắc đạo
TSáu 4/426/2Đinh DậuHoàng đạo
TBảy 5/427/2Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 6/428/2Kỷ HợiHắc đạo
THai 7/429/2Canh TýHoàng đạo
TBa 8/430/2Tân SửuHắc đạo
TTư 9/41/3Nhâm DầnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TNăm 10/42/3Quý MãoHắc đạo
TSáu 11/43/3Giáp ThìnHoàng đạoTết Hàn thực
TBảy 12/44/3Ất TỵHoàng đạo
Chủ nhật 13/45/3Bính NgọHắc đạo
THai 14/46/3Đinh MùiHắc đạo
TBa 15/47/3Mậu ThânHoàng đạo
TTư 16/48/3Kỷ DậuHoàng đạo
TNăm 17/49/3Canh TuấtHắc đạo
TSáu 18/410/3Tân HợiHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 19/411/3Nhâm TýHắc đạo
Chủ nhật 20/412/3Quý SửuHắc đạo
THai 21/413/3Giáp DầnHoàng đạo
TBa 22/414/3Ất MãoHắc đạo
TTư 23/415/3Bính ThìnHoàng đạoRằm tháng 3
TNăm 24/416/3Đinh TỵHoàng đạo
TSáu 25/417/3Mậu NgọHắc đạo
TBảy 26/418/3Kỷ MùiHắc đạo
Chủ nhật 27/419/3Canh ThânHoàng đạo
THai 28/420/3Tân DậuHoàng đạo
TBa 29/421/3Nhâm TuấtHắc đạo
TTư 30/422/3Quý HợiHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2081 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 7/4, 9/4, 11/4, 12/4, 15/4, 16/4, 18/4, 21/4, 23/4, 24/4, 27/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2081 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 9/4/2081; Rằm tháng 3 âm: 23/4/2081.