Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2060

Từ ngày 1/3 đến 1/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/41/3Giáp ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 3
TSáu 2/42/3Ất TỵHoàng đạo
TBảy 3/43/3Bính NgọHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 4/44/3Đinh MùiHắc đạo
THai 5/45/3Mậu ThânHoàng đạo
TBa 6/46/3Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 7/47/3Canh TuấtHắc đạo
TNăm 8/48/3Tân HợiHoàng đạo
TSáu 9/49/3Nhâm TýHắc đạo
TBảy 10/410/3Quý SửuHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 11/411/3Giáp DầnHoàng đạo
THai 12/412/3Ất MãoHắc đạo
TBa 13/413/3Bính ThìnHoàng đạo
TTư 14/414/3Đinh TỵHoàng đạo
TNăm 15/415/3Mậu NgọHắc đạoRằm tháng 3
TSáu 16/416/3Kỷ MùiHắc đạo
TBảy 17/417/3Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 18/418/3Tân DậuHoàng đạo
THai 19/419/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 20/420/3Quý HợiHoàng đạo
TTư 21/421/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 22/422/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 23/423/3Bính DầnHoàng đạo
TBảy 24/424/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 25/425/3Mậu ThìnHoàng đạo
THai 26/426/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 27/427/3Canh NgọHắc đạo
TTư 28/428/3Tân MùiHắc đạo
TNăm 29/429/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 30/41/4Quý DậuHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2060 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 5/4, 6/4, 8/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2060 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 1/4/2060; Rằm tháng 3 âm: 15/4/2060; Mùng 1 tháng 4 âm: 30/4/2060.