Lịch âm tháng 4/2058
Từ ngày 9/3 đến 8/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/4242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/4 | 9/3 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBa 2/4 | 10/3 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Giỗ Tổ Hùng Vương |
| TTư 3/4 | 11/3 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| TNăm 4/4 | 12/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | |
| TSáu 5/4 | 13/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | |
| TBảy 6/4 | 14/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 7/4 | 15/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Rằm tháng 3 |
| THai 8/4 | 16/3 | Canh Tý | Hắc đạo | |
| TBa 9/4 | 17/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| TTư 10/4 | 18/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | |
| TNăm 11/4 | 19/3 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| TSáu 12/4 | 20/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | |
| TBảy 13/4 | 21/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 14/4 | 22/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| THai 15/4 | 23/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| TBa 16/4 | 24/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | |
| TTư 17/4 | 25/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | |
| TNăm 18/4 | 26/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | |
| TSáu 19/4 | 27/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| TBảy 20/4 | 28/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 21/4 | 29/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| THai 22/4 | 30/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| TBa 23/4 | 1/4 | Ất Mão | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 4 |
| TTư 24/4 | 2/4 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| TNăm 25/4 | 3/4 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | |
| TSáu 26/4 | 4/4 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | |
| TBảy 27/4 | 5/4 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 28/4 | 6/4 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| THai 29/4 | 7/4 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| TBa 30/4 | 8/4 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Ngày Thống nhất |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2058 có những ngày hoàng đạo nào?
1/4, 4/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 26/4, 27/4, 30/4.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2058 là ngày nào?
Rằm tháng 3 âm: 7/4/2058; Mùng 1 tháng 4 âm: 23/4/2058.