Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2043

Từ ngày 22/2 đến 21/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/422/2Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 2/423/2Ất HợiHắc đạo
TSáu 3/424/2Bính TýHoàng đạo
TBảy 4/425/2Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 5/426/2Mậu DầnHoàng đạo
THai 6/427/2Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 7/428/2Canh ThìnHắc đạo
TTư 8/429/2Tân TỵHắc đạo
TNăm 9/430/2Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 10/41/3Quý MùiHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBảy 11/42/3Giáp ThânHoàng đạo
Chủ nhật 12/43/3Ất DậuHoàng đạoTết Hàn thực
THai 13/44/3Bính TuấtHắc đạo
TBa 14/45/3Đinh HợiHoàng đạo
TTư 15/46/3Mậu TýHắc đạo
TNăm 16/47/3Kỷ SửuHắc đạo
TSáu 17/48/3Canh DầnHoàng đạo
TBảy 18/49/3Tân MãoHắc đạo
Chủ nhật 19/410/3Nhâm ThìnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
THai 20/411/3Quý TỵHoàng đạo
TBa 21/412/3Giáp NgọHắc đạo
TTư 22/413/3Ất MùiHắc đạo
TNăm 23/414/3Bính ThânHoàng đạo
TSáu 24/415/3Đinh DậuHoàng đạoRằm tháng 3
TBảy 25/416/3Mậu TuấtHắc đạo
Chủ nhật 26/417/3Kỷ HợiHoàng đạo
THai 27/418/3Canh TýHắc đạo
TBa 28/419/3Tân SửuHắc đạo
TTư 29/420/3Nhâm DầnHoàng đạo
TNăm 30/421/3Quý MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2043 có những ngày hoàng đạo nào?

3/4, 5/4, 6/4, 9/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2043 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 10/4/2043; Rằm tháng 3 âm: 24/4/2043.