Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2028

Từ ngày 7/3 đến 6/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/47/3Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 2/48/3Đinh TỵHoàng đạo
THai 3/49/3Mậu NgọHắc đạo
TBa 4/410/3Kỷ MùiHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 5/411/3Canh ThânHoàng đạo
TNăm 6/412/3Tân DậuHoàng đạo
TSáu 7/413/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBảy 8/414/3Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 9/415/3Giáp TýHắc đạoRằm tháng 3
THai 10/416/3Ất SửuHắc đạo
TBa 11/417/3Bính DầnHoàng đạo
TTư 12/418/3Đinh MãoHắc đạo
TNăm 13/419/3Mậu ThìnHoàng đạo
TSáu 14/420/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBảy 15/421/3Canh NgọHắc đạo
Chủ nhật 16/422/3Tân MùiHắc đạo
THai 17/423/3Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 18/424/3Quý DậuHoàng đạo
TTư 19/425/3Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 20/426/3Ất HợiHoàng đạo
TSáu 21/427/3Bính TýHắc đạo
TBảy 22/428/3Đinh SửuHắc đạo
Chủ nhật 23/429/3Mậu DầnHoàng đạo
THai 24/430/3Kỷ MãoHắc đạo
TBa 25/41/4Canh ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TTư 26/42/4Tân TỵHắc đạo
TNăm 27/43/4Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 28/44/4Quý MùiHoàng đạo
TBảy 29/45/4Giáp ThânHắc đạo
Chủ nhật 30/46/4Ất DậuHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2028 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 5/4, 6/4, 8/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 27/4, 28/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2028 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 9/4/2028; Mùng 1 tháng 4 âm: 25/4/2028.