Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2011

Từ ngày 28/2 đến 28/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/428/2Bính TuấtHắc đạo
TBảy 2/429/2Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 3/41/3Mậu TýHắc đạoMùng 1 tháng 3
THai 4/42/3Kỷ SửuHắc đạo
TBa 5/43/3Canh DầnHoàng đạoTết Hàn thực
TTư 6/44/3Tân MãoHắc đạo
TNăm 7/45/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 8/46/3Quý TỵHoàng đạo
TBảy 9/47/3Giáp NgọHắc đạo
Chủ nhật 10/48/3Ất MùiHắc đạo
THai 11/49/3Bính ThânHoàng đạo
TBa 12/410/3Đinh DậuHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TTư 13/411/3Mậu TuấtHắc đạo
TNăm 14/412/3Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 15/413/3Canh TýHắc đạo
TBảy 16/414/3Tân SửuHắc đạo
Chủ nhật 17/415/3Nhâm DầnHoàng đạoRằm tháng 3
THai 18/416/3Quý MãoHắc đạo
TBa 19/417/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 20/418/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 21/419/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 22/420/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 23/421/3Mậu ThânHoàng đạo
Chủ nhật 24/422/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 25/423/3Canh TuấtHắc đạo
TBa 26/424/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 27/425/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 28/426/3Quý SửuHắc đạo
TSáu 29/427/3Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 30/428/3Ất MãoHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2011 có những ngày hoàng đạo nào?

5/4, 7/4, 8/4, 11/4, 12/4, 14/4, 17/4, 19/4, 20/4, 23/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2011 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 3/4/2011; Rằm tháng 3 âm: 17/4/2011.