Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/2006

Từ ngày 4/3 đến 3/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/44/3Canh ThânHoàng đạo
Chủ nhật 2/45/3Tân DậuHoàng đạo
THai 3/46/3Nhâm TuấtHắc đạo
TBa 4/47/3Quý HợiHoàng đạo
TTư 5/48/3Giáp TýHắc đạo
TNăm 6/49/3Ất SửuHắc đạo
TSáu 7/410/3Bính DầnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBảy 8/411/3Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 9/412/3Mậu ThìnHoàng đạo
THai 10/413/3Kỷ TỵHoàng đạo
TBa 11/414/3Canh NgọHắc đạo
TTư 12/415/3Tân MùiHắc đạoRằm tháng 3
TNăm 13/416/3Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 14/417/3Quý DậuHoàng đạo
TBảy 15/418/3Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 16/419/3Ất HợiHoàng đạo
THai 17/420/3Bính TýHắc đạo
TBa 18/421/3Đinh SửuHắc đạo
TTư 19/422/3Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 20/423/3Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 21/424/3Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 22/425/3Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 23/426/3Nhâm NgọHắc đạo
THai 24/427/3Quý MùiHắc đạo
TBa 25/428/3Giáp ThânHoàng đạo
TTư 26/429/3Ất DậuHoàng đạo
TNăm 27/430/3Bính TuấtHắc đạo
TSáu 28/41/4Đinh HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TBảy 29/42/4Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 30/43/4Kỷ SửuHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2006 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4, 22/4, 25/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/2006 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 12/4/2006; Mùng 1 tháng 4 âm: 28/4/2006.