Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1985

Từ ngày 12/2 nhuận đến 11/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/412/2 nhuậnCanh NgọHoàng đạo
TBa 2/413/2 nhuậnTân MùiHoàng đạo
TTư 3/414/2 nhuậnNhâm ThânHắc đạo
TNăm 4/415/2 nhuậnQuý DậuHoàng đạoRằm tháng 2 nhuận
TSáu 5/416/2 nhuậnGiáp TuấtHắc đạo
TBảy 6/417/2 nhuậnẤt HợiHắc đạo
Chủ nhật 7/418/2 nhuậnBính TýHoàng đạo
THai 8/419/2 nhuậnĐinh SửuHắc đạo
TBa 9/420/2 nhuậnMậu DầnHoàng đạo
TTư 10/421/2 nhuậnKỷ MãoHoàng đạo
TNăm 11/422/2 nhuậnCanh ThìnHắc đạo
TSáu 12/423/2 nhuậnTân TỵHắc đạo
TBảy 13/424/2 nhuậnNhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 14/425/2 nhuậnQuý MùiHoàng đạo
THai 15/426/2 nhuậnGiáp ThânHắc đạo
TBa 16/427/2 nhuậnẤt DậuHoàng đạo
TTư 17/428/2 nhuậnBính TuấtHắc đạo
TNăm 18/429/2 nhuậnĐinh HợiHắc đạo
TSáu 19/430/2 nhuậnMậu TýHoàng đạo
TBảy 20/41/3Kỷ SửuHắc đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 21/42/3Canh DầnHoàng đạo
THai 22/43/3Tân MãoHắc đạoTết Hàn thực
TBa 23/44/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 24/45/3Quý TỵHoàng đạo
TNăm 25/46/3Giáp NgọHắc đạo
TSáu 26/47/3Ất MùiHắc đạo
TBảy 27/48/3Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 28/49/3Đinh DậuHoàng đạo
THai 29/410/3Mậu TuấtHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TBa 30/411/3Kỷ HợiHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1985 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4, 23/4, 24/4, 27/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1985 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 4/4/1985; Mùng 1 tháng 3 âm: 20/4/1985.