Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1925

Từ ngày 9/3 đến 8/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/49/3Ất MãoHắc đạo
TNăm 2/410/3Bính ThìnHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TSáu 3/411/3Đinh TỵHoàng đạo
TBảy 4/412/3Mậu NgọHắc đạo
Chủ nhật 5/413/3Kỷ MùiHắc đạo
THai 6/414/3Canh ThânHoàng đạo
TBa 7/415/3Tân DậuHoàng đạoRằm tháng 3
TTư 8/416/3Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 9/417/3Quý HợiHoàng đạo
TSáu 10/418/3Giáp TýHắc đạo
TBảy 11/419/3Ất SửuHắc đạo
Chủ nhật 12/420/3Bính DầnHoàng đạo
THai 13/421/3Đinh MãoHắc đạo
TBa 14/422/3Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 15/423/3Kỷ TỵHoàng đạo
TNăm 16/424/3Canh NgọHắc đạo
TSáu 17/425/3Tân MùiHắc đạo
TBảy 18/426/3Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 19/427/3Quý DậuHoàng đạo
THai 20/428/3Giáp TuấtHắc đạo
TBa 21/429/3Ất HợiHoàng đạo
TTư 22/430/3Bính TýHắc đạo
TNăm 23/41/4Đinh SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 4
TSáu 24/42/4Mậu DầnHắc đạo
TBảy 25/43/4Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 26/44/4Canh ThìnHoàng đạo
THai 27/45/4Tân TỵHắc đạo
TBa 28/46/4Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 29/47/4Quý MùiHoàng đạo
TNăm 30/48/4Giáp ThânHắc đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1925 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 12/4, 14/4, 15/4, 18/4, 19/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 29/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1925 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 7/4/1925; Mùng 1 tháng 4 âm: 23/4/1925.