Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1916

Từ ngày 29/2 đến 28/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/429/2Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 2/430/2Kỷ TỵHắc đạo
THai 3/41/3Canh NgọHắc đạoMùng 1 tháng 3
TBa 4/42/3Tân MùiHắc đạo
TTư 5/43/3Nhâm ThânHoàng đạoTết Hàn thực
TNăm 6/44/3Quý DậuHoàng đạo
TSáu 7/45/3Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 8/46/3Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 9/47/3Bính TýHắc đạo
THai 10/48/3Đinh SửuHắc đạo
TBa 11/49/3Mậu DầnHoàng đạo
TTư 12/410/3Kỷ MãoHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TNăm 13/411/3Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 14/412/3Tân TỵHoàng đạo
TBảy 15/413/3Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 16/414/3Quý MùiHắc đạo
THai 17/415/3Giáp ThânHoàng đạoRằm tháng 3
TBa 18/416/3Ất DậuHoàng đạo
TTư 19/417/3Bính TuấtHắc đạo
TNăm 20/418/3Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 21/419/3Mậu TýHắc đạo
TBảy 22/420/3Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 23/421/3Canh DầnHoàng đạo
THai 24/422/3Tân MãoHắc đạo
TBa 25/423/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TTư 26/424/3Quý TỵHoàng đạo
TNăm 27/425/3Giáp NgọHắc đạo
TSáu 28/426/3Ất MùiHắc đạo
TBảy 29/427/3Bính ThânHoàng đạo
Chủ nhật 30/428/3Đinh DậuHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1916 có những ngày hoàng đạo nào?

5/4, 6/4, 8/4, 11/4, 13/4, 14/4, 17/4, 18/4, 20/4, 23/4, 25/4, 26/4, 29/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1916 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 3 âm: 3/4/1916; Rằm tháng 3 âm: 17/4/1916.