Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1911

Từ ngày 3/3 đến 2/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/43/3Tân SửuHắc đạoTết Hàn thực
Chủ nhật 2/44/3Nhâm DầnHoàng đạo
THai 3/45/3Quý MãoHắc đạo
TBa 4/46/3Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 5/47/3Ất TỵHoàng đạo
TNăm 6/48/3Bính NgọHắc đạo
TSáu 7/49/3Đinh MùiHắc đạo
TBảy 8/410/3Mậu ThânHoàng đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
Chủ nhật 9/411/3Kỷ DậuHoàng đạo
THai 10/412/3Canh TuấtHắc đạo
TBa 11/413/3Tân HợiHoàng đạo
TTư 12/414/3Nhâm TýHắc đạo
TNăm 13/415/3Quý SửuHắc đạoRằm tháng 3
TSáu 14/416/3Giáp DầnHoàng đạo
TBảy 15/417/3Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 16/418/3Bính ThìnHoàng đạo
THai 17/419/3Đinh TỵHoàng đạo
TBa 18/420/3Mậu NgọHắc đạo
TTư 19/421/3Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 20/422/3Canh ThânHoàng đạo
TSáu 21/423/3Tân DậuHoàng đạo
TBảy 22/424/3Nhâm TuấtHắc đạo
Chủ nhật 23/425/3Quý HợiHoàng đạo
THai 24/426/3Giáp TýHắc đạo
TBa 25/427/3Ất SửuHắc đạo
TTư 26/428/3Bính DầnHoàng đạo
TNăm 27/429/3Đinh MãoHắc đạo
TSáu 28/430/3Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 29/41/4Kỷ TỵHắc đạoMùng 1 tháng 4
Chủ nhật 30/42/4Canh NgọHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1911 có những ngày hoàng đạo nào?

2/4, 4/4, 5/4, 8/4, 9/4, 11/4, 14/4, 16/4, 17/4, 20/4, 21/4, 23/4, 26/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1911 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 13/4/1911; Mùng 1 tháng 4 âm: 29/4/1911.