Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2098

Từ ngày 29/1 đến 29/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/329/1Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 2/330/1Quý TỵHoàng đạo
THai 3/31/2Giáp NgọHoàng đạoMùng 1 tháng 2
TBa 4/32/2Ất MùiHoàng đạo
TTư 5/33/2Bính ThânHắc đạo
TNăm 6/34/2Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 7/35/2Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 8/36/2Kỷ HợiHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
Chủ nhật 9/37/2Canh TýHoàng đạo
THai 10/38/2Tân SửuHắc đạo
TBa 11/39/2Nhâm DầnHoàng đạo
TTư 12/310/2Quý MãoHoàng đạo
TNăm 13/311/2Giáp ThìnHắc đạo
TSáu 14/312/2Ất TỵHắc đạo
TBảy 15/313/2Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 16/314/2Đinh MùiHoàng đạo
THai 17/315/2Mậu ThânHắc đạoRằm tháng 2
TBa 18/316/2Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 19/317/2Canh TuấtHắc đạo
TNăm 20/318/2Tân HợiHắc đạo
TSáu 21/319/2Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 22/320/2Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 23/321/2Giáp DầnHoàng đạo
THai 24/322/2Ất MãoHoàng đạo
TBa 25/323/2Bính ThìnHắc đạo
TTư 26/324/2Đinh TỵHắc đạo
TNăm 27/325/2Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 28/326/2Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 29/327/2Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 30/328/2Tân DậuHoàng đạo
THai 31/329/2Nhâm TuấtHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2098 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 2/3, 3/3, 4/3, 6/3, 9/3, 11/3, 12/3, 15/3, 16/3, 18/3, 21/3, 23/3, 24/3, 27/3, 28/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2098 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 2 âm: 3/3/2098; Rằm tháng 2 âm: 17/3/2098.