Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/2046

Từ ngày 24/1 đến 24/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/324/1Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 2/325/1Canh ThânHắc đạo
TBảy 3/326/1Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 4/327/1Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 5/328/1Quý HợiHắc đạo
TBa 6/329/1Giáp TýHoàng đạo
TTư 7/330/1Ất SửuHoàng đạo
TNăm 8/31/2Bính DầnHoàng đạoQuốc tế Phụ nữ
TSáu 9/32/2Đinh MãoHoàng đạo
TBảy 10/33/2Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 11/34/2Kỷ TỵHắc đạo
THai 12/35/2Canh NgọHoàng đạo
TBa 13/36/2Tân MùiHoàng đạo
TTư 14/37/2Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 15/38/2Quý DậuHoàng đạo
TSáu 16/39/2Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 17/310/2Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 18/311/2Bính TýHoàng đạo
THai 19/312/2Đinh SửuHắc đạo
TBa 20/313/2Mậu DầnHoàng đạo
TTư 21/314/2Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 22/315/2Canh ThìnHắc đạoRằm tháng 2
TSáu 23/316/2Tân TỵHắc đạo
TBảy 24/317/2Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 25/318/2Quý MùiHoàng đạo
THai 26/319/2Giáp ThânHắc đạo
TBa 27/320/2Ất DậuHoàng đạo
TTư 28/321/2Bính TuấtHắc đạo
TNăm 29/322/2Đinh HợiHắc đạo
TSáu 30/323/2Mậu TýHoàng đạo
TBảy 31/324/2Kỷ SửuHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2046 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 4/3, 6/3, 7/3, 8/3, 9/3, 12/3, 13/3, 15/3, 18/3, 20/3, 21/3, 24/3, 25/3, 27/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/2046 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 2 âm: 8/3/2046; Rằm tháng 2 âm: 22/3/2046.