Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1971

Từ ngày 5/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/35/2Ất DậuHoàng đạo
TBa 2/36/2Bính TuấtHắc đạo
TTư 3/37/2Đinh HợiHắc đạo
TNăm 4/38/2Mậu TýHoàng đạo
TSáu 5/39/2Kỷ SửuHắc đạo
TBảy 6/310/2Canh DầnHoàng đạo
Chủ nhật 7/311/2Tân MãoHoàng đạo
THai 8/312/2Nhâm ThìnHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TBa 9/313/2Quý TỵHắc đạo
TTư 10/314/2Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 11/315/2Ất MùiHoàng đạoRằm tháng 2
TSáu 12/316/2Bính ThânHắc đạo
TBảy 13/317/2Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 14/318/2Mậu TuấtHắc đạo
THai 15/319/2Kỷ HợiHắc đạo
TBa 16/320/2Canh TýHoàng đạo
TTư 17/321/2Tân SửuHắc đạo
TNăm 18/322/2Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 19/323/2Quý MãoHoàng đạo
TBảy 20/324/2Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 21/325/2Ất TỵHắc đạo
THai 22/326/2Bính NgọHoàng đạo
TBa 23/327/2Đinh MùiHoàng đạo
TTư 24/328/2Mậu ThânHắc đạo
TNăm 25/329/2Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 26/330/2Canh TuấtHắc đạo
TBảy 27/31/3Tân HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 3
Chủ nhật 28/32/3Nhâm TýHắc đạo
THai 29/33/3Quý SửuHắc đạoTết Hàn thực
TBa 30/34/3Giáp DầnHoàng đạo
TTư 31/35/3Ất MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1971 có những ngày hoàng đạo nào?

1/3, 4/3, 6/3, 7/3, 10/3, 11/3, 13/3, 16/3, 18/3, 19/3, 22/3, 23/3, 25/3, 27/3, 30/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1971 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 11/3/1971; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/1971.