Lịch âm tháng 2/2100
Từ ngày 23/12 đến 20/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12322432542652762872983091/110211312413514615716817918101911201221132214231524162517261827192820 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 23/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Ông Công ông Táo |
| TBa 2/2 | 24/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | |
| TTư 3/2 | 25/12 | Bính Tý | Hắc đạo | |
| TNăm 4/2 | 26/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TSáu 5/2 | 27/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 6/2 | 28/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 7/2 | 29/12 | Canh Thìn | Hắc đạo | |
| THai 8/2 | 30/12 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Giao thừa (Trừ tịch) |
| TBa 9/2 | 1/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Tết Nguyên Đán |
| TTư 10/2 | 2/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Mùng 2 Tết |
| TNăm 11/2 | 3/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Mùng 3 Tết |
| TSáu 12/2 | 4/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | |
| TBảy 13/2 | 5/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 14/2 | 6/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Lễ Tình nhân |
| THai 15/2 | 7/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | |
| TBa 16/2 | 8/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | |
| TTư 17/2 | 9/1 | Canh Dần | Hắc đạo | |
| TNăm 18/2 | 10/1 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| TSáu 19/2 | 11/1 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | |
| TBảy 20/2 | 12/1 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 21/2 | 13/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| THai 22/2 | 14/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| TBa 23/2 | 15/1 | Bính Thân | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TTư 24/2 | 16/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TNăm 25/2 | 17/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| TSáu 26/2 | 18/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| TBảy 27/2 | 19/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 28/2 | 20/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2100 có những ngày hoàng đạo nào?
1/2, 2/2, 5/2, 6/2, 8/2, 10/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 20/2, 22/2, 25/2, 27/2, 28/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2100 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 1 âm: 9/2/2100; Rằm tháng 1 âm: 23/2/2100.