Lịch âm tháng 2/2058
Từ ngày 9/1 đến 6/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/2242253264275286 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 9/1 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TBảy 2/2 | 10/1 | Ất Mùi | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 3/2 | 11/1 | Bính Thân | Hắc đạo | |
| THai 4/2 | 12/1 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TBa 5/2 | 13/1 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| TTư 6/2 | 14/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | |
| TNăm 7/2 | 15/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TSáu 8/2 | 16/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | |
| TBảy 9/2 | 17/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 10/2 | 18/1 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| THai 11/2 | 19/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | |
| TBa 12/2 | 20/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| TTư 13/2 | 21/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| TNăm 14/2 | 22/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Lễ Tình nhân |
| TSáu 15/2 | 23/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | |
| TBảy 16/2 | 24/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 17/2 | 25/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| THai 18/2 | 26/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | |
| TBa 19/2 | 27/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | |
| TTư 20/2 | 28/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| TNăm 21/2 | 29/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| TSáu 22/2 | 30/1 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TBảy 23/2 | 1/2 | Bính Thìn | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 2 |
| Chủ nhật 24/2 | 2/2 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | |
| THai 25/2 | 3/2 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | |
| TBa 26/2 | 4/2 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| TTư 27/2 | 5/2 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| TNăm 28/2 | 6/2 | Tân Dậu | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2058 có những ngày hoàng đạo nào?
2/2, 5/2, 7/2, 8/2, 11/2, 12/2, 14/2, 17/2, 19/2, 20/2, 25/2, 26/2, 28/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2058 là ngày nào?
Rằm tháng 1 âm: 7/2/2058; Mùng 1 tháng 2 âm: 23/2/2058.