Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/2040

Từ ngày 19/12 đến 18/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/219/12Kỷ MùiHắc đạo
TNăm 2/220/12Canh ThânHoàng đạo
TSáu 3/221/12Tân DậuHắc đạo
TBảy 4/222/12Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 5/223/12Quý HợiHoàng đạoÔng Công ông Táo
THai 6/224/12Giáp TýHắc đạo
TBa 7/225/12Ất SửuHắc đạo
TTư 8/226/12Bính DầnHoàng đạo
TNăm 9/227/12Đinh MãoHoàng đạo
TSáu 10/228/12Mậu ThìnHắc đạo
TBảy 11/229/12Kỷ TỵHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
Chủ nhật 12/21/1Canh NgọHắc đạoTết Nguyên Đán
THai 13/22/1Tân MùiHoàng đạoMùng 2 Tết
TBa 14/23/1Nhâm ThânHắc đạoLễ Tình nhân, Mùng 3 Tết
TTư 15/24/1Quý DậuHắc đạo
TNăm 16/25/1Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 17/26/1Ất HợiHắc đạo
TBảy 18/27/1Bính TýHoàng đạo
Chủ nhật 19/28/1Đinh SửuHoàng đạo
THai 20/29/1Mậu DầnHắc đạo
TBa 21/210/1Kỷ MãoHắc đạo
TTư 22/211/1Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 23/212/1Tân TỵHoàng đạo
TSáu 24/213/1Nhâm NgọHắc đạo
TBảy 25/214/1Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 26/215/1Giáp ThânHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
THai 27/216/1Ất DậuHắc đạo
TBa 28/217/1Bính TuấtHoàng đạo
TTư 29/218/1Đinh HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2040 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 4/2, 5/2, 8/2, 9/2, 11/2, 13/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 25/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2040 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 12/2/2040; Rằm tháng 1 âm: 26/2/2040.