Lịch âm tháng 2/2035
Từ ngày 24/12 đến 21/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12422532642752862973081/192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/2 | 24/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TSáu 2/2 | 25/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TBảy 3/2 | 26/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 4/2 | 27/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | |
| THai 5/2 | 28/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | |
| TBa 6/2 | 29/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | |
| TTư 7/2 | 30/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Giao thừa (Trừ tịch) |
| TNăm 8/2 | 1/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Tết Nguyên Đán |
| TSáu 9/2 | 2/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Mùng 2 Tết |
| TBảy 10/2 | 3/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Mùng 3 Tết |
| Chủ nhật 11/2 | 4/1 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| THai 12/2 | 5/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | |
| TBa 13/2 | 6/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| TTư 14/2 | 7/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Lễ Tình nhân |
| TNăm 15/2 | 8/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | |
| TSáu 16/2 | 9/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | |
| TBảy 17/2 | 10/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 18/2 | 11/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| THai 19/2 | 12/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | |
| TBa 20/2 | 13/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | |
| TTư 21/2 | 14/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| TNăm 22/2 | 15/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| TSáu 23/2 | 16/1 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TBảy 24/2 | 17/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 25/2 | 18/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| THai 26/2 | 19/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | |
| TBa 27/2 | 20/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| TTư 28/2 | 21/1 | Canh Thân | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2035 có những ngày hoàng đạo nào?
1/2, 4/2, 6/2, 7/2, 8/2, 9/2, 12/2, 13/2, 15/2, 18/2, 20/2, 21/2, 24/2, 25/2, 27/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/2035 là ngày nào?
Mùng 1 tháng 1 âm: 8/2/2035; Rằm tháng 1 âm: 22/2/2035.