Lịch âm tháng 2/1993
Từ ngày 10/1 đến 8/2 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11021131241351461571681791810191120122113221423152416251726182719282029211/2222233244255266277288 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 10/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| TBa 2/2 | 11/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| TTư 3/2 | 12/1 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TNăm 4/2 | 13/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| TSáu 5/2 | 14/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBảy 6/2 | 15/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) |
| Chủ nhật 7/2 | 16/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | |
| THai 8/2 | 17/1 | Canh Thân | Hắc đạo | |
| TBa 9/2 | 18/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | |
| TTư 10/2 | 19/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TNăm 11/2 | 20/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | |
| TSáu 12/2 | 21/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| TBảy 13/2 | 22/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 14/2 | 23/1 | Bính Dần | Hắc đạo | Lễ Tình nhân |
| THai 15/2 | 24/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| TBa 16/2 | 25/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| TTư 17/2 | 26/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| TNăm 18/2 | 27/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TSáu 19/2 | 28/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| TBảy 20/2 | 29/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 21/2 | 1/2 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Mùng 1 tháng 2 |
| THai 22/2 | 2/2 | Giáp Tuất | Hắc đạo | |
| TBa 23/2 | 3/2 | Ất Hợi | Hắc đạo | |
| TTư 24/2 | 4/2 | Bính Tý | Hoàng đạo | |
| TNăm 25/2 | 5/2 | Đinh Sửu | Hắc đạo | |
| TSáu 26/2 | 6/2 | Mậu Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 27/2 | 7/2 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 28/2 | 8/2 | Canh Thìn | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1993 có những ngày hoàng đạo nào?
1/2, 4/2, 5/2, 7/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 17/2, 19/2, 21/2, 24/2, 26/2, 27/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1993 là ngày nào?
Rằm tháng 1 âm: 6/2/1993; Mùng 1 tháng 2 âm: 21/2/1993.