Lịch âm tháng 2/1980
Từ ngày 15/12 đến 14/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
115216317418519620721822923102411251226132714281529161/117218319420521622723824925102611271228132914 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/2 | 15/12 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Rằm tháng 12 |
| TBảy 2/2 | 16/12 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | |
| Chủ nhật 3/2 | 17/12 | Bính Ngọ | Hắc đạo | |
| THai 4/2 | 18/12 | Đinh Mùi | Hắc đạo | |
| TBa 5/2 | 19/12 | Mậu Thân | Hoàng đạo | |
| TTư 6/2 | 20/12 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| TNăm 7/2 | 21/12 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| TSáu 8/2 | 22/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| TBảy 9/2 | 23/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Ông Công ông Táo |
| Chủ nhật 10/2 | 24/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | |
| THai 11/2 | 25/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | |
| TBa 12/2 | 26/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | |
| TTư 13/2 | 27/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | |
| TNăm 14/2 | 28/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Lễ Tình nhân |
| TSáu 15/2 | 29/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Giao thừa (Trừ tịch) |
| TBảy 16/2 | 1/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Tết Nguyên Đán |
| Chủ nhật 17/2 | 2/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Mùng 2 Tết |
| THai 18/2 | 3/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Mùng 3 Tết |
| TBa 19/2 | 4/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | |
| TTư 20/2 | 5/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | |
| TNăm 21/2 | 6/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo | |
| TSáu 22/2 | 7/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo | |
| TBảy 23/2 | 8/1 | Bính Dần | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 24/2 | 9/1 | Đinh Mão | Hắc đạo | |
| THai 25/2 | 10/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | |
| TBa 26/2 | 11/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | |
| TTư 27/2 | 12/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo | |
| TNăm 28/2 | 13/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo | |
| TSáu 29/2 | 14/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1980 có những ngày hoàng đạo nào?
2/2, 5/2, 7/2, 8/2, 11/2, 12/2, 14/2, 16/2, 19/2, 21/2, 22/2, 25/2, 26/2, 28/2.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1980 là ngày nào?
Rằm tháng 12 âm: 1/2/1980; Mùng 1 tháng 1 âm: 16/2/1980.