Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1956

Từ ngày 20/12 đến 18/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/220/12Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 2/221/12Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 3/222/12Canh TýHắc đạo
TBảy 4/223/12Tân SửuHắc đạoÔng Công ông Táo
Chủ nhật 5/224/12Nhâm DầnHoàng đạo
THai 6/225/12Quý MãoHoàng đạo
TBa 7/226/12Giáp ThìnHắc đạo
TTư 8/227/12Ất TỵHoàng đạo
TNăm 9/228/12Bính NgọHắc đạo
TSáu 10/229/12Đinh MùiHắc đạo
TBảy 11/230/12Mậu ThânHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
Chủ nhật 12/21/1Kỷ DậuHắc đạoTết Nguyên Đán
THai 13/22/1Canh TuấtHoàng đạoMùng 2 Tết
TBa 14/23/1Tân HợiHắc đạoLễ Tình nhân, Mùng 3 Tết
TTư 15/24/1Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 16/25/1Quý SửuHoàng đạo
TSáu 17/26/1Giáp DầnHắc đạo
TBảy 18/27/1Ất MãoHắc đạo
Chủ nhật 19/28/1Bính ThìnHoàng đạo
THai 20/29/1Đinh TỵHoàng đạo
TBa 21/210/1Mậu NgọHắc đạo
TTư 22/211/1Kỷ MùiHoàng đạo
TNăm 23/212/1Canh ThânHắc đạo
TSáu 24/213/1Tân DậuHắc đạo
TBảy 25/214/1Nhâm TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 26/215/1Quý HợiHắc đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
THai 27/216/1Giáp TýHoàng đạo
TBa 28/217/1Ất SửuHoàng đạo
TTư 29/218/1Bính DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1956 có những ngày hoàng đạo nào?

1/2, 2/2, 5/2, 6/2, 8/2, 11/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 20/2, 22/2, 25/2, 27/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1956 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 12/2/1956; Rằm tháng 1 âm: 26/2/1956.