Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 2/1905

Từ ngày 27/12 đến 25/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/227/12Tân MùiHắc đạo
TNăm 2/228/12Nhâm ThânHoàng đạo
TSáu 3/229/12Quý DậuHắc đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBảy 4/21/1Giáp TuấtHoàng đạoTết Nguyên Đán
Chủ nhật 5/22/1Ất HợiHắc đạoMùng 2 Tết
THai 6/23/1Bính TýHoàng đạoMùng 3 Tết
TBa 7/24/1Đinh SửuHoàng đạo
TTư 8/25/1Mậu DầnHắc đạo
TNăm 9/26/1Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 10/27/1Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 11/28/1Tân TỵHoàng đạo
Chủ nhật 12/29/1Nhâm NgọHắc đạo
THai 13/210/1Quý MùiHoàng đạo
TBa 14/211/1Giáp ThânHắc đạoLễ Tình nhân
TTư 15/212/1Ất DậuHắc đạo
TNăm 16/213/1Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 17/214/1Đinh HợiHắc đạo
TBảy 18/215/1Mậu TýHoàng đạoRằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)
Chủ nhật 19/216/1Kỷ SửuHoàng đạo
THai 20/217/1Canh DầnHắc đạo
TBa 21/218/1Tân MãoHắc đạo
TTư 22/219/1Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 23/220/1Quý TỵHoàng đạo
TSáu 24/221/1Giáp NgọHắc đạo
TBảy 25/222/1Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 26/223/1Bính ThânHắc đạo
THai 27/224/1Đinh DậuHắc đạo
TBa 28/225/1Mậu TuấtHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1905 có những ngày hoàng đạo nào?

2/2, 4/2, 6/2, 7/2, 10/2, 11/2, 13/2, 16/2, 18/2, 19/2, 22/2, 23/2, 25/2, 28/2.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 2/1905 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 1 âm: 4/2/1905; Rằm tháng 1 âm: 18/2/1905.