Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2060

Từ ngày 9/11 đến 9/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/129/11Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 2/1210/11Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 3/1211/11Canh TuấtHắc đạo
TBảy 4/1212/11Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 5/1213/11Nhâm TýHoàng đạo
THai 6/1214/11Quý SửuHoàng đạo
TBa 7/1215/11Giáp DầnHắc đạoRằm tháng 11
TTư 8/1216/11Ất MãoHoàng đạo
TNăm 9/1217/11Bính ThìnHắc đạo
TSáu 10/1218/11Đinh TỵHắc đạo
TBảy 11/1219/11Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/1220/11Kỷ MùiHắc đạo
THai 13/1221/11Canh ThânHoàng đạo
TBa 14/1222/11Tân DậuHoàng đạo
TTư 15/1223/11Nhâm TuấtHắc đạo
TNăm 16/1224/11Quý HợiHắc đạo
TSáu 17/1225/11Giáp TýHoàng đạo
TBảy 18/1226/11Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 19/1227/11Bính DầnHắc đạo
THai 20/1228/11Đinh MãoHoàng đạo
TBa 21/1229/11Mậu ThìnHắc đạo
TTư 22/1230/11Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 23/121/12Canh NgọHắc đạoMùng 1 tháng 12
TSáu 24/122/12Tân MùiHắc đạoGiáng sinh
TBảy 25/123/12Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 26/124/12Quý DậuHắc đạo
THai 27/125/12Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 28/126/12Ất HợiHoàng đạo
TTư 29/127/12Bính TýHắc đạo
TNăm 30/128/12Đinh SửuHắc đạo
TSáu 31/129/12Mậu DầnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2060 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 5/12, 6/12, 8/12, 11/12, 13/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 25/12, 27/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2060 là ngày nào?

Rằm tháng 11 âm: 7/12/2060; Mùng 1 tháng 12 âm: 23/12/2060.