Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2005

Từ ngày 1/11 đến 1/12 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/121/11Kỷ MùiHắc đạoMùng 1 tháng 11
TSáu 2/122/11Canh ThânHoàng đạo
TBảy 3/123/11Tân DậuHoàng đạo
Chủ nhật 4/124/11Nhâm TuấtHắc đạo
THai 5/125/11Quý HợiHắc đạo
TBa 6/126/11Giáp TýHoàng đạo
TTư 7/127/11Ất SửuHoàng đạo
TNăm 8/128/11Bính DầnHắc đạo
TSáu 9/129/11Đinh MãoHoàng đạo
TBảy 10/1210/11Mậu ThìnHắc đạo
Chủ nhật 11/1211/11Kỷ TỵHắc đạo
THai 12/1212/11Canh NgọHoàng đạo
TBa 13/1213/11Tân MùiHắc đạo
TTư 14/1214/11Nhâm ThânHoàng đạo
TNăm 15/1215/11Quý DậuHoàng đạoRằm tháng 11
TSáu 16/1216/11Giáp TuấtHắc đạo
TBảy 17/1217/11Ất HợiHắc đạo
Chủ nhật 18/1218/11Bính TýHoàng đạo
THai 19/1219/11Đinh SửuHoàng đạo
TBa 20/1220/11Mậu DầnHắc đạo
TTư 21/1221/11Kỷ MãoHoàng đạo
TNăm 22/1222/11Canh ThìnHắc đạo
TSáu 23/1223/11Tân TỵHắc đạo
TBảy 24/1224/11Nhâm NgọHoàng đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1225/11Quý MùiHắc đạo
THai 26/1226/11Giáp ThânHoàng đạo
TBa 27/1227/11Ất DậuHoàng đạo
TTư 28/1228/11Bính TuấtHắc đạo
TNăm 29/1229/11Đinh HợiHắc đạo
TSáu 30/1230/11Mậu TýHoàng đạo
TBảy 31/121/12Kỷ SửuHắc đạoMùng 1 tháng 12

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2005 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 3/12, 6/12, 7/12, 9/12, 12/12, 14/12, 15/12, 18/12, 19/12, 21/12, 24/12, 26/12, 27/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2005 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 1/12/2005; Rằm tháng 11 âm: 15/12/2005; Mùng 1 tháng 12 âm: 31/12/2005.