Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/2004

Từ ngày 20/10 đến 20/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1220/10Giáp DầnHắc đạo
TNăm 2/1221/10Ất MãoHắc đạo
TSáu 3/1222/10Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 4/1223/10Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 5/1224/10Mậu NgọHoàng đạo
THai 6/1225/10Kỷ MùiHoàng đạo
TBa 7/1226/10Canh ThânHắc đạo
TTư 8/1227/10Tân DậuHắc đạo
TNăm 9/1228/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TSáu 10/1229/10Quý HợiHoàng đạo
TBảy 11/1230/10Giáp TýHắc đạo
Chủ nhật 12/121/11Ất SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
THai 13/122/11Bính DầnHắc đạo
TBa 14/123/11Đinh MãoHoàng đạo
TTư 15/124/11Mậu ThìnHắc đạo
TNăm 16/125/11Kỷ TỵHắc đạo
TSáu 17/126/11Canh NgọHoàng đạo
TBảy 18/127/11Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 19/128/11Nhâm ThânHoàng đạo
THai 20/129/11Quý DậuHoàng đạo
TBa 21/1210/11Giáp TuấtHắc đạo
TTư 22/1211/11Ất HợiHắc đạo
TNăm 23/1212/11Bính TýHoàng đạo
TSáu 24/1213/11Đinh SửuHoàng đạoGiáng sinh
TBảy 25/1214/11Mậu DầnHắc đạo
Chủ nhật 26/1215/11Kỷ MãoHoàng đạoRằm tháng 11
THai 27/1216/11Canh ThìnHắc đạo
TBa 28/1217/11Tân TỵHắc đạo
TTư 29/1218/11Nhâm NgọHoàng đạo
TNăm 30/1219/11Quý MùiHắc đạo
TSáu 31/1220/11Giáp ThânHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2004 có những ngày hoàng đạo nào?

3/12, 5/12, 6/12, 9/12, 10/12, 12/12, 14/12, 17/12, 19/12, 20/12, 23/12, 24/12, 26/12, 29/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/2004 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 12/12/2004; Rằm tháng 11 âm: 26/12/2004.