Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1994

Từ ngày 29/10 đến 29/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1229/10Tân DậuHắc đạo
TSáu 2/1230/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 3/121/11Quý HợiHắc đạoMùng 1 tháng 11
Chủ nhật 4/122/11Giáp TýHoàng đạo
THai 5/123/11Ất SửuHoàng đạo
TBa 6/124/11Bính DầnHắc đạo
TTư 7/125/11Đinh MãoHoàng đạo
TNăm 8/126/11Mậu ThìnHắc đạo
TSáu 9/127/11Kỷ TỵHắc đạo
TBảy 10/128/11Canh NgọHoàng đạo
Chủ nhật 11/129/11Tân MùiHắc đạo
THai 12/1210/11Nhâm ThânHoàng đạo
TBa 13/1211/11Quý DậuHoàng đạo
TTư 14/1212/11Giáp TuấtHắc đạo
TNăm 15/1213/11Ất HợiHắc đạo
TSáu 16/1214/11Bính TýHoàng đạo
TBảy 17/1215/11Đinh SửuHoàng đạoRằm tháng 11
Chủ nhật 18/1216/11Mậu DầnHắc đạo
THai 19/1217/11Kỷ MãoHoàng đạo
TBa 20/1218/11Canh ThìnHắc đạo
TTư 21/1219/11Tân TỵHắc đạo
TNăm 22/1220/11Nhâm NgọHoàng đạo
TSáu 23/1221/11Quý MùiHắc đạo
TBảy 24/1222/11Giáp ThânHoàng đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1223/11Ất DậuHoàng đạo
THai 26/1224/11Bính TuấtHắc đạo
TBa 27/1225/11Đinh HợiHắc đạo
TTư 28/1226/11Mậu TýHoàng đạo
TNăm 29/1227/11Kỷ SửuHoàng đạo
TSáu 30/1228/11Canh DầnHắc đạo
TBảy 31/1229/11Tân MãoHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1994 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 4/12, 5/12, 7/12, 10/12, 12/12, 13/12, 16/12, 17/12, 19/12, 22/12, 24/12, 25/12, 28/12, 29/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1994 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 3/12/1994; Rằm tháng 11 âm: 17/12/1994.