Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1983

Từ ngày 27/10 đến 28/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1227/10Quý HợiHoàng đạo
TSáu 2/1228/10Giáp TýHắc đạo
TBảy 3/1229/10Ất SửuHoàng đạo
Chủ nhật 4/121/11Bính DầnHắc đạoMùng 1 tháng 11
THai 5/122/11Đinh MãoHoàng đạo
TBa 6/123/11Mậu ThìnHắc đạo
TTư 7/124/11Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 8/125/11Canh NgọHoàng đạo
TSáu 9/126/11Tân MùiHắc đạo
TBảy 10/127/11Nhâm ThânHoàng đạo
Chủ nhật 11/128/11Quý DậuHoàng đạo
THai 12/129/11Giáp TuấtHắc đạo
TBa 13/1210/11Ất HợiHắc đạo
TTư 14/1211/11Bính TýHoàng đạo
TNăm 15/1212/11Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 16/1213/11Mậu DầnHắc đạo
TBảy 17/1214/11Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 18/1215/11Canh ThìnHắc đạoRằm tháng 11
THai 19/1216/11Tân TỵHắc đạo
TBa 20/1217/11Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 21/1218/11Quý MùiHắc đạo
TNăm 22/1219/11Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 23/1220/11Ất DậuHoàng đạo
TBảy 24/1221/11Bính TuấtHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1222/11Đinh HợiHắc đạo
THai 26/1223/11Mậu TýHoàng đạo
TBa 27/1224/11Kỷ SửuHoàng đạo
TTư 28/1225/11Canh DầnHắc đạo
TNăm 29/1226/11Tân MãoHoàng đạo
TSáu 30/1227/11Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 31/1228/11Quý TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1983 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 3/12, 5/12, 8/12, 10/12, 11/12, 14/12, 15/12, 17/12, 20/12, 22/12, 23/12, 26/12, 27/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1983 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 4/12/1983; Rằm tháng 11 âm: 18/12/1983.