Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1966

Từ ngày 20/10 đến 20/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1220/10Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 2/1221/10Ất MùiHoàng đạo
TBảy 3/1222/10Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 4/1223/10Đinh DậuHắc đạo
THai 5/1224/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 6/1225/10Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 7/1226/10Canh TýHắc đạo
TNăm 8/1227/10Tân SửuHoàng đạo
TSáu 9/1228/10Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 10/1229/10Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 11/1230/10Giáp ThìnHoàng đạo
THai 12/121/11Ất TỵHắc đạoMùng 1 tháng 11
TBa 13/122/11Bính NgọHoàng đạo
TTư 14/123/11Đinh MùiHắc đạo
TNăm 15/124/11Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 16/125/11Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 17/126/11Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 18/127/11Tân HợiHắc đạo
THai 19/128/11Nhâm TýHoàng đạo
TBa 20/129/11Quý SửuHoàng đạo
TTư 21/1210/11Giáp DầnHắc đạo
TNăm 22/1211/11Ất MãoHoàng đạo
TSáu 23/1212/11Bính ThìnHắc đạo
TBảy 24/1213/11Đinh TỵHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/1214/11Mậu NgọHoàng đạo
THai 26/1215/11Kỷ MùiHắc đạoRằm tháng 11
TBa 27/1216/11Canh ThânHoàng đạo
TTư 28/1217/11Tân DậuHoàng đạo
TNăm 29/1218/11Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 30/1219/11Quý HợiHắc đạo
TBảy 31/1220/11Giáp TýHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1966 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 5/12, 6/12, 8/12, 11/12, 13/12, 15/12, 16/12, 19/12, 20/12, 22/12, 25/12, 27/12, 28/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1966 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 12/12/1966; Rằm tháng 11 âm: 26/12/1966.