Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1960

Từ ngày 13/10 đến 14/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1213/10Quý HợiHoàng đạo
TSáu 2/1214/10Giáp TýHắc đạo
TBảy 3/1215/10Ất SửuHoàng đạoRằm tháng 10
Chủ nhật 4/1216/10Bính DầnHắc đạo
THai 5/1217/10Đinh MãoHắc đạo
TBa 6/1218/10Mậu ThìnHoàng đạo
TTư 7/1219/10Kỷ TỵHắc đạo
TNăm 8/1220/10Canh NgọHoàng đạo
TSáu 9/1221/10Tân MùiHoàng đạo
TBảy 10/1222/10Nhâm ThânHắc đạo
Chủ nhật 11/1223/10Quý DậuHắc đạo
THai 12/1224/10Giáp TuấtHoàng đạo
TBa 13/1225/10Ất HợiHoàng đạo
TTư 14/1226/10Bính TýHắc đạo
TNăm 15/1227/10Đinh SửuHoàng đạo
TSáu 16/1228/10Mậu DầnHắc đạo
TBảy 17/1229/10Kỷ MãoHắc đạo
Chủ nhật 18/121/11Canh ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 11
THai 19/122/11Tân TỵHắc đạo
TBa 20/123/11Nhâm NgọHoàng đạo
TTư 21/124/11Quý MùiHắc đạo
TNăm 22/125/11Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 23/126/11Ất DậuHoàng đạo
TBảy 24/127/11Bính TuấtHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/128/11Đinh HợiHắc đạo
THai 26/129/11Mậu TýHoàng đạo
TBa 27/1210/11Kỷ SửuHoàng đạo
TTư 28/1211/11Canh DầnHắc đạo
TNăm 29/1212/11Tân MãoHoàng đạo
TSáu 30/1213/11Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 31/1214/11Quý TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1960 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 3/12, 6/12, 8/12, 9/12, 12/12, 13/12, 15/12, 20/12, 22/12, 23/12, 26/12, 27/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1960 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 3/12/1960; Mùng 1 tháng 11 âm: 18/12/1960.