Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1953

Từ ngày 25/10 đến 26/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1225/10Bính TuấtHoàng đạo
TTư 2/1226/10Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 3/1227/10Mậu TýHắc đạo
TSáu 4/1228/10Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 5/1229/10Canh DầnHắc đạo
Chủ nhật 6/121/11Tân MãoHoàng đạoMùng 1 tháng 11
THai 7/122/11Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 8/123/11Quý TỵHắc đạo
TTư 9/124/11Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 10/125/11Ất MùiHắc đạo
TSáu 11/126/11Bính ThânHoàng đạo
TBảy 12/127/11Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 13/128/11Mậu TuấtHắc đạo
THai 14/129/11Kỷ HợiHắc đạo
TBa 15/1210/11Canh TýHoàng đạo
TTư 16/1211/11Tân SửuHoàng đạo
TNăm 17/1212/11Nhâm DầnHắc đạo
TSáu 18/1213/11Quý MãoHoàng đạo
TBảy 19/1214/11Giáp ThìnHắc đạo
Chủ nhật 20/1215/11Ất TỵHắc đạoRằm tháng 11
THai 21/1216/11Bính NgọHoàng đạo
TBa 22/1217/11Đinh MùiHắc đạo
TTư 23/1218/11Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 24/1219/11Kỷ DậuHoàng đạoGiáng sinh
TSáu 25/1220/11Canh TuấtHắc đạo
TBảy 26/1221/11Tân HợiHắc đạo
Chủ nhật 27/1222/11Nhâm TýHoàng đạo
THai 28/1223/11Quý SửuHoàng đạo
TBa 29/1224/11Giáp DầnHắc đạo
TTư 30/1225/11Ất MãoHoàng đạo
TNăm 31/1226/11Bính ThìnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1953 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 2/12, 4/12, 6/12, 9/12, 11/12, 12/12, 15/12, 16/12, 18/12, 21/12, 23/12, 24/12, 27/12, 28/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1953 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 6/12/1953; Rằm tháng 11 âm: 20/12/1953.