Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1949

Từ ngày 12/10 đến 12/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1212/10Ất SửuHoàng đạo
TSáu 2/1213/10Bính DầnHắc đạo
TBảy 3/1214/10Đinh MãoHắc đạo
Chủ nhật 4/1215/10Mậu ThìnHoàng đạoRằm tháng 10
THai 5/1216/10Kỷ TỵHắc đạo
TBa 6/1217/10Canh NgọHoàng đạo
TTư 7/1218/10Tân MùiHoàng đạo
TNăm 8/1219/10Nhâm ThânHắc đạo
TSáu 9/1220/10Quý DậuHắc đạo
TBảy 10/1221/10Giáp TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 11/1222/10Ất HợiHoàng đạo
THai 12/1223/10Bính TýHắc đạo
TBa 13/1224/10Đinh SửuHoàng đạo
TTư 14/1225/10Mậu DầnHắc đạo
TNăm 15/1226/10Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 16/1227/10Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 17/1228/10Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 18/1229/10Nhâm NgọHoàng đạo
THai 19/1230/10Quý MùiHoàng đạo
TBa 20/121/11Giáp ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TTư 21/122/11Ất DậuHoàng đạo
TNăm 22/123/11Bính TuấtHắc đạo
TSáu 23/124/11Đinh HợiHắc đạo
TBảy 24/125/11Mậu TýHoàng đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/126/11Kỷ SửuHoàng đạo
THai 26/127/11Canh DầnHắc đạo
TBa 27/128/11Tân MãoHoàng đạo
TTư 28/129/11Nhâm ThìnHắc đạo
TNăm 29/1210/11Quý TỵHắc đạo
TSáu 30/1211/11Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 31/1212/11Ất MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1949 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 4/12, 6/12, 7/12, 10/12, 11/12, 13/12, 16/12, 18/12, 19/12, 20/12, 21/12, 24/12, 25/12, 27/12, 30/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1949 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 4/12/1949; Mùng 1 tháng 11 âm: 20/12/1949.