Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1920

Từ ngày 21/10 đến 22/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/1221/10Quý TỵHắc đạo
TNăm 2/1222/10Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 3/1223/10Ất MùiHoàng đạo
TBảy 4/1224/10Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 5/1225/10Đinh DậuHắc đạo
THai 6/1226/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 7/1227/10Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 8/1228/10Canh TýHắc đạo
TNăm 9/1229/10Tân SửuHoàng đạo
TSáu 10/121/11Nhâm DầnHắc đạoMùng 1 tháng 11
TBảy 11/122/11Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 12/123/11Giáp ThìnHắc đạo
THai 13/124/11Ất TỵHắc đạo
TBa 14/125/11Bính NgọHoàng đạo
TTư 15/126/11Đinh MùiHắc đạo
TNăm 16/127/11Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 17/128/11Kỷ DậuHoàng đạo
TBảy 18/129/11Canh TuấtHắc đạo
Chủ nhật 19/1210/11Tân HợiHắc đạo
THai 20/1211/11Nhâm TýHoàng đạo
TBa 21/1212/11Quý SửuHoàng đạo
TTư 22/1213/11Giáp DầnHắc đạo
TNăm 23/1214/11Ất MãoHoàng đạo
TSáu 24/1215/11Bính ThìnHắc đạoGiáng sinh
TBảy 25/1216/11Đinh TỵHắc đạo
Chủ nhật 26/1217/11Mậu NgọHoàng đạo
THai 27/1218/11Kỷ MùiHắc đạo
TBa 28/1219/11Canh ThânHoàng đạo
TTư 29/1220/11Tân DậuHoàng đạo
TNăm 30/1221/11Nhâm TuấtHắc đạo
TSáu 31/1222/11Quý HợiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1920 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 3/12, 6/12, 7/12, 9/12, 11/12, 14/12, 16/12, 17/12, 20/12, 21/12, 23/12, 26/12, 28/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1920 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 11 âm: 10/12/1920; Rằm tháng 11 âm: 24/12/1920.