Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1919

Từ ngày 10/10 đến 10/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/1210/10Đinh HợiHoàng đạo
TBa 2/1211/10Mậu TýHắc đạo
TTư 3/1212/10Kỷ SửuHoàng đạo
TNăm 4/1213/10Canh DầnHắc đạo
TSáu 5/1214/10Tân MãoHắc đạo
TBảy 6/1215/10Nhâm ThìnHoàng đạoRằm tháng 10
Chủ nhật 7/1216/10Quý TỵHắc đạo
THai 8/1217/10Giáp NgọHoàng đạo
TBa 9/1218/10Ất MùiHoàng đạo
TTư 10/1219/10Bính ThânHắc đạo
TNăm 11/1220/10Đinh DậuHắc đạo
TSáu 12/1221/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBảy 13/1222/10Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 14/1223/10Canh TýHắc đạo
THai 15/1224/10Tân SửuHoàng đạo
TBa 16/1225/10Nhâm DầnHắc đạo
TTư 17/1226/10Quý MãoHắc đạo
TNăm 18/1227/10Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 19/1228/10Ất TỵHắc đạo
TBảy 20/1229/10Bính NgọHoàng đạo
Chủ nhật 21/1230/10Đinh MùiHoàng đạo
THai 22/121/11Mậu ThânHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TBa 23/122/11Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 24/123/11Canh TuấtHắc đạoGiáng sinh
TNăm 25/124/11Tân HợiHắc đạo
TSáu 26/125/11Nhâm TýHoàng đạo
TBảy 27/126/11Quý SửuHoàng đạo
Chủ nhật 28/127/11Giáp DầnHắc đạo
THai 29/128/11Ất MãoHoàng đạo
TBa 30/129/11Bính ThìnHắc đạo
TTư 31/1210/11Đinh TỵHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1919 có những ngày hoàng đạo nào?

1/12, 3/12, 6/12, 8/12, 9/12, 12/12, 13/12, 15/12, 18/12, 20/12, 21/12, 22/12, 23/12, 26/12, 27/12, 29/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1919 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 6/12/1919; Mùng 1 tháng 11 âm: 22/12/1919.