Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2089

Từ ngày 29/9 đến 29/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBa 1/1129/9Canh TuấtHắc đạo
TTư 2/111/10Tân HợiHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TNăm 3/112/10Nhâm TýHắc đạo
TSáu 4/113/10Quý SửuHoàng đạo
TBảy 5/114/10Giáp DầnHắc đạo
Chủ nhật 6/115/10Ất MãoHắc đạo
THai 7/116/10Bính ThìnHoàng đạo
TBa 8/117/10Đinh TỵHắc đạo
TTư 9/118/10Mậu NgọHoàng đạo
TNăm 10/119/10Kỷ MùiHoàng đạo
TSáu 11/1110/10Canh ThânHắc đạo
TBảy 12/1111/10Tân DậuHắc đạo
Chủ nhật 13/1112/10Nhâm TuấtHoàng đạo
THai 14/1113/10Quý HợiHoàng đạo
TBa 15/1114/10Giáp TýHắc đạo
TTư 16/1115/10Ất SửuHoàng đạoRằm tháng 10
TNăm 17/1116/10Bính DầnHắc đạo
TSáu 18/1117/10Đinh MãoHắc đạo
TBảy 19/1118/10Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 20/1119/10Kỷ TỵHắc đạoNhà giáo Việt Nam
THai 21/1120/10Canh NgọHoàng đạo
TBa 22/1121/10Tân MùiHoàng đạo
TTư 23/1122/10Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 24/1123/10Quý DậuHắc đạo
TSáu 25/1124/10Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 26/1125/10Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 27/1126/10Bính TýHắc đạo
THai 28/1127/10Đinh SửuHoàng đạo
TBa 29/1128/10Mậu DầnHắc đạo
TTư 30/1129/10Kỷ MãoHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2089 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 4/11, 7/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 22/11, 25/11, 26/11, 28/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2089 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 2/11/2089; Rằm tháng 10 âm: 16/11/2089.