Lịch âm tháng 11/2085
Từ ngày 15/9 đến 14/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/1018219320421522623724825926102711281229133014 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Ngày | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/11 | 15/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Rằm tháng 9 |
| TSáu 2/11 | 16/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | |
| TBảy 3/11 | 17/9 | Tân Mão | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 4/11 | 18/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | |
| THai 5/11 | 19/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | |
| TBa 6/11 | 20/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | |
| TTư 7/11 | 21/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | |
| TNăm 8/11 | 22/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | |
| TSáu 9/11 | 23/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | |
| TBảy 10/11 | 24/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 11/11 | 25/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | |
| THai 12/11 | 26/9 | Canh Tý | Hắc đạo | |
| TBa 13/11 | 27/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | |
| TTư 14/11 | 28/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | |
| TNăm 15/11 | 29/9 | Quý Mão | Hắc đạo | |
| TSáu 16/11 | 30/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | |
| TBảy 17/11 | 1/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Mùng 1 tháng 10 |
| Chủ nhật 18/11 | 2/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | |
| THai 19/11 | 3/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | |
| TBa 20/11 | 4/10 | Mậu Thân | Hắc đạo | Nhà giáo Việt Nam |
| TTư 21/11 | 5/10 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | |
| TNăm 22/11 | 6/10 | Canh Tuất | Hoàng đạo | |
| TSáu 23/11 | 7/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | |
| TBảy 24/11 | 8/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | |
| Chủ nhật 25/11 | 9/10 | Quý Sửu | Hoàng đạo | |
| THai 26/11 | 10/10 | Giáp Dần | Hắc đạo | |
| TBa 27/11 | 11/10 | Ất Mão | Hắc đạo | |
| TTư 28/11 | 12/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | |
| TNăm 29/11 | 13/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | |
| TSáu 30/11 | 14/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo |
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2085 có những ngày hoàng đạo nào?
2/11, 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 11/11, 14/11, 16/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11, 28/11, 30/11.
Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2085 là ngày nào?
Rằm tháng 9 âm: 1/11/2085; Mùng 1 tháng 10 âm: 17/11/2085.