Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2084

Từ ngày 4/10 đến 3/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/114/10Giáp ThânHắc đạo
TNăm 2/115/10Ất DậuHắc đạo
TSáu 3/116/10Bính TuấtHoàng đạo
TBảy 4/117/10Đinh HợiHoàng đạo
Chủ nhật 5/118/10Mậu TýHắc đạo
THai 6/119/10Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 7/1110/10Canh DầnHắc đạo
TTư 8/1111/10Tân MãoHắc đạo
TNăm 9/1112/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TSáu 10/1113/10Quý TỵHắc đạo
TBảy 11/1114/10Giáp NgọHoàng đạo
Chủ nhật 12/1115/10Ất MùiHoàng đạoRằm tháng 10
THai 13/1116/10Bính ThânHắc đạo
TBa 14/1117/10Đinh DậuHắc đạo
TTư 15/1118/10Mậu TuấtHoàng đạo
TNăm 16/1119/10Kỷ HợiHoàng đạo
TSáu 17/1120/10Canh TýHắc đạo
TBảy 18/1121/10Tân SửuHoàng đạo
Chủ nhật 19/1122/10Nhâm DầnHắc đạo
THai 20/1123/10Quý MãoHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/1124/10Giáp ThìnHoàng đạo
TTư 22/1125/10Ất TỵHắc đạo
TNăm 23/1126/10Bính NgọHoàng đạo
TSáu 24/1127/10Đinh MùiHoàng đạo
TBảy 25/1128/10Mậu ThânHắc đạo
Chủ nhật 26/1129/10Kỷ DậuHắc đạo
THai 27/1130/10Canh TuấtHoàng đạo
TBa 28/111/11Tân HợiHắc đạoMùng 1 tháng 11
TTư 29/112/11Nhâm TýHoàng đạo
TNăm 30/113/11Quý SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2084 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 4/11, 6/11, 9/11, 11/11, 12/11, 15/11, 16/11, 18/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 29/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2084 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 12/11/2084; Mùng 1 tháng 11 âm: 28/11/2084.