Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2052

Từ ngày 11/9 đến 10/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1111/9Bính ThânHoàng đạo
TBảy 2/1112/9Đinh DậuHoàng đạo
Chủ nhật 3/1113/9Mậu TuấtHắc đạo
THai 4/1114/9Kỷ HợiHoàng đạo
TBa 5/1115/9Canh TýHắc đạoRằm tháng 9
TTư 6/1116/9Tân SửuHắc đạo
TNăm 7/1117/9Nhâm DầnHoàng đạo
TSáu 8/1118/9Quý MãoHắc đạo
TBảy 9/1119/9Giáp ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 10/1120/9Ất TỵHoàng đạo
THai 11/1121/9Bính NgọHắc đạo
TBa 12/1122/9Đinh MùiHắc đạo
TTư 13/1123/9Mậu ThânHoàng đạo
TNăm 14/1124/9Kỷ DậuHoàng đạo
TSáu 15/1125/9Canh TuấtHắc đạo
TBảy 16/1126/9Tân HợiHoàng đạo
Chủ nhật 17/1127/9Nhâm TýHắc đạo
THai 18/1128/9Quý SửuHắc đạo
TBa 19/1129/9Giáp DầnHoàng đạo
TTư 20/1130/9Ất MãoHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TNăm 21/111/10Bính ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TSáu 22/112/10Đinh TỵHắc đạo
TBảy 23/113/10Mậu NgọHoàng đạo
Chủ nhật 24/114/10Kỷ MùiHoàng đạo
THai 25/115/10Canh ThânHắc đạo
TBa 26/116/10Tân DậuHắc đạo
TTư 27/117/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TNăm 28/118/10Quý HợiHoàng đạo
TSáu 29/119/10Giáp TýHắc đạo
TBảy 30/1110/10Ất SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2052 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 2/11, 4/11, 7/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2052 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 5/11/2052; Mùng 1 tháng 10 âm: 21/11/2052.