Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2048

Từ ngày 25/9 đến 25/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/1125/9Ất HợiHoàng đạo
THai 2/1126/9Bính TýHắc đạo
TBa 3/1127/9Đinh SửuHắc đạo
TTư 4/1128/9Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 5/1129/9Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 6/111/10Canh ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TBảy 7/112/10Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 8/113/10Nhâm NgọHoàng đạo
THai 9/114/10Quý MùiHoàng đạo
TBa 10/115/10Giáp ThânHắc đạo
TTư 11/116/10Ất DậuHắc đạo
TNăm 12/117/10Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 13/118/10Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 14/119/10Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 15/1110/10Kỷ SửuHoàng đạo
THai 16/1111/10Canh DầnHắc đạo
TBa 17/1112/10Tân MãoHắc đạo
TTư 18/1113/10Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 19/1114/10Quý TỵHắc đạo
TSáu 20/1115/10Giáp NgọHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TBảy 21/1116/10Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 22/1117/10Bính ThânHắc đạo
THai 23/1118/10Đinh DậuHắc đạo
TBa 24/1119/10Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 25/1120/10Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 26/1121/10Canh TýHắc đạo
TSáu 27/1122/10Tân SửuHoàng đạo
TBảy 28/1123/10Nhâm DầnHắc đạo
Chủ nhật 29/1124/10Quý MãoHắc đạo
THai 30/1125/10Giáp ThìnHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2048 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 6/11, 8/11, 9/11, 12/11, 13/11, 15/11, 18/11, 20/11, 21/11, 24/11, 25/11, 27/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2048 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 6/11/2048; Rằm tháng 10 âm: 20/11/2048.