Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/2002

Từ ngày 27/9 đến 26/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TSáu 1/1127/9Quý DậuHoàng đạo
TBảy 2/1128/9Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 3/1129/9Ất HợiHoàng đạo
THai 4/1130/9Bính TýHắc đạo
TBa 5/111/10Đinh SửuHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TTư 6/112/10Mậu DầnHắc đạo
TNăm 7/113/10Kỷ MãoHắc đạo
TSáu 8/114/10Canh ThìnHoàng đạo
TBảy 9/115/10Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 10/116/10Nhâm NgọHoàng đạo
THai 11/117/10Quý MùiHoàng đạo
TBa 12/118/10Giáp ThânHắc đạo
TTư 13/119/10Ất DậuHắc đạo
TNăm 14/1110/10Bính TuấtHoàng đạo
TSáu 15/1111/10Đinh HợiHoàng đạo
TBảy 16/1112/10Mậu TýHắc đạo
Chủ nhật 17/1113/10Kỷ SửuHoàng đạo
THai 18/1114/10Canh DầnHắc đạo
TBa 19/1115/10Tân MãoHắc đạoRằm tháng 10
TTư 20/1116/10Nhâm ThìnHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TNăm 21/1117/10Quý TỵHắc đạo
TSáu 22/1118/10Giáp NgọHoàng đạo
TBảy 23/1119/10Ất MùiHoàng đạo
Chủ nhật 24/1120/10Bính ThânHắc đạo
THai 25/1121/10Đinh DậuHắc đạo
TBa 26/1122/10Mậu TuấtHoàng đạo
TTư 27/1123/10Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 28/1124/10Canh TýHắc đạo
TSáu 29/1125/10Tân SửuHoàng đạo
TBảy 30/1126/10Nhâm DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2002 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 3/11, 5/11, 8/11, 10/11, 11/11, 14/11, 15/11, 17/11, 20/11, 22/11, 23/11, 26/11, 27/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/2002 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 5/11/2002; Rằm tháng 10 âm: 19/11/2002.