Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1995

Từ ngày 9/9 đến 9/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/119/9Bính ThânHoàng đạoTết Trùng cửu
TNăm 2/1110/9Đinh DậuHoàng đạo
TSáu 3/1111/9Mậu TuấtHắc đạo
TBảy 4/1112/9Kỷ HợiHoàng đạo
Chủ nhật 5/1113/9Canh TýHắc đạo
THai 6/1114/9Tân SửuHắc đạo
TBa 7/1115/9Nhâm DầnHoàng đạoRằm tháng 9
TTư 8/1116/9Quý MãoHắc đạo
TNăm 9/1117/9Giáp ThìnHoàng đạo
TSáu 10/1118/9Ất TỵHoàng đạo
TBảy 11/1119/9Bính NgọHắc đạo
Chủ nhật 12/1120/9Đinh MùiHắc đạo
THai 13/1121/9Mậu ThânHoàng đạo
TBa 14/1122/9Kỷ DậuHoàng đạo
TTư 15/1123/9Canh TuấtHắc đạo
TNăm 16/1124/9Tân HợiHoàng đạo
TSáu 17/1125/9Nhâm TýHắc đạo
TBảy 18/1126/9Quý SửuHắc đạo
Chủ nhật 19/1127/9Giáp DầnHoàng đạo
THai 20/1128/9Ất MãoHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/1129/9Bính ThìnHoàng đạo
TTư 22/111/10Đinh TỵHắc đạoMùng 1 tháng 10
TNăm 23/112/10Mậu NgọHoàng đạo
TSáu 24/113/10Kỷ MùiHoàng đạo
TBảy 25/114/10Canh ThânHắc đạo
Chủ nhật 26/115/10Tân DậuHắc đạo
THai 27/116/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TBa 28/117/10Quý HợiHoàng đạo
TTư 29/118/10Giáp TýHắc đạo
TNăm 30/119/10Ất SửuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1995 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 2/11, 4/11, 7/11, 9/11, 10/11, 13/11, 14/11, 16/11, 19/11, 21/11, 23/11, 24/11, 27/11, 28/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1995 là ngày nào?

Rằm tháng 9 âm: 7/11/1995; Mùng 1 tháng 10 âm: 22/11/1995.