Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1989

Từ ngày 4/10 đến 3/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TTư 1/114/10Ất SửuHoàng đạo
TNăm 2/115/10Bính DầnHắc đạo
TSáu 3/116/10Đinh MãoHắc đạo
TBảy 4/117/10Mậu ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 5/118/10Kỷ TỵHắc đạo
THai 6/119/10Canh NgọHoàng đạo
TBa 7/1110/10Tân MùiHoàng đạo
TTư 8/1111/10Nhâm ThânHắc đạo
TNăm 9/1112/10Quý DậuHắc đạo
TSáu 10/1113/10Giáp TuấtHoàng đạo
TBảy 11/1114/10Ất HợiHoàng đạo
Chủ nhật 12/1115/10Bính TýHắc đạoRằm tháng 10
THai 13/1116/10Đinh SửuHoàng đạo
TBa 14/1117/10Mậu DầnHắc đạo
TTư 15/1118/10Kỷ MãoHắc đạo
TNăm 16/1119/10Canh ThìnHoàng đạo
TSáu 17/1120/10Tân TỵHắc đạo
TBảy 18/1121/10Nhâm NgọHoàng đạo
Chủ nhật 19/1122/10Quý MùiHoàng đạo
THai 20/1123/10Giáp ThânHắc đạoNhà giáo Việt Nam
TBa 21/1124/10Ất DậuHắc đạo
TTư 22/1125/10Bính TuấtHoàng đạo
TNăm 23/1126/10Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 24/1127/10Mậu TýHắc đạo
TBảy 25/1128/10Kỷ SửuHoàng đạo
Chủ nhật 26/1129/10Canh DầnHắc đạo
THai 27/1130/10Tân MãoHắc đạo
TBa 28/111/11Nhâm ThìnHắc đạoMùng 1 tháng 11
TTư 29/112/11Quý TỵHắc đạo
TNăm 30/113/11Giáp NgọHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1989 có những ngày hoàng đạo nào?

1/11, 4/11, 6/11, 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 16/11, 18/11, 19/11, 22/11, 23/11, 25/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1989 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 12/11/1989; Mùng 1 tháng 11 âm: 28/11/1989.