Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1958

Từ ngày 20/9 đến 20/10 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/1120/9Nhâm NgọHắc đạo
Chủ nhật 2/1121/9Quý MùiHắc đạo
THai 3/1122/9Giáp ThânHoàng đạo
TBa 4/1123/9Ất DậuHoàng đạo
TTư 5/1124/9Bính TuấtHắc đạo
TNăm 6/1125/9Đinh HợiHoàng đạo
TSáu 7/1126/9Mậu TýHắc đạo
TBảy 8/1127/9Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 9/1128/9Canh DầnHoàng đạo
THai 10/1129/9Tân MãoHắc đạo
TBa 11/111/10Nhâm ThìnHoàng đạoMùng 1 tháng 10
TTư 12/112/10Quý TỵHắc đạo
TNăm 13/113/10Giáp NgọHoàng đạo
TSáu 14/114/10Ất MùiHoàng đạo
TBảy 15/115/10Bính ThânHắc đạo
Chủ nhật 16/116/10Đinh DậuHắc đạo
THai 17/117/10Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 18/118/10Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 19/119/10Canh TýHắc đạo
TNăm 20/1110/10Tân SửuHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
TSáu 21/1111/10Nhâm DầnHắc đạo
TBảy 22/1112/10Quý MãoHắc đạo
Chủ nhật 23/1113/10Giáp ThìnHoàng đạo
THai 24/1114/10Ất TỵHắc đạo
TBa 25/1115/10Bính NgọHoàng đạoRằm tháng 10
TTư 26/1116/10Đinh MùiHoàng đạo
TNăm 27/1117/10Mậu ThânHắc đạo
TSáu 28/1118/10Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 29/1119/10Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 30/1120/10Tân HợiHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1958 có những ngày hoàng đạo nào?

3/11, 4/11, 6/11, 9/11, 11/11, 13/11, 14/11, 17/11, 18/11, 20/11, 23/11, 25/11, 26/11, 29/11, 30/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1958 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 10 âm: 11/11/1958; Rằm tháng 10 âm: 25/11/1958.