Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 11/1954

Từ ngày 6/10 đến 6/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/116/10Tân DậuHắc đạo
TBa 2/117/10Nhâm TuấtHoàng đạo
TTư 3/118/10Quý HợiHoàng đạo
TNăm 4/119/10Giáp TýHắc đạo
TSáu 5/1110/10Ất SửuHoàng đạo
TBảy 6/1111/10Bính DầnHắc đạo
Chủ nhật 7/1112/10Đinh MãoHắc đạo
THai 8/1113/10Mậu ThìnHoàng đạo
TBa 9/1114/10Kỷ TỵHắc đạo
TTư 10/1115/10Canh NgọHoàng đạoRằm tháng 10
TNăm 11/1116/10Tân MùiHoàng đạo
TSáu 12/1117/10Nhâm ThânHắc đạo
TBảy 13/1118/10Quý DậuHắc đạo
Chủ nhật 14/1119/10Giáp TuấtHoàng đạo
THai 15/1120/10Ất HợiHoàng đạo
TBa 16/1121/10Bính TýHắc đạo
TTư 17/1122/10Đinh SửuHoàng đạo
TNăm 18/1123/10Mậu DầnHắc đạo
TSáu 19/1124/10Kỷ MãoHắc đạo
TBảy 20/1125/10Canh ThìnHoàng đạoNhà giáo Việt Nam
Chủ nhật 21/1126/10Tân TỵHắc đạo
THai 22/1127/10Nhâm NgọHoàng đạo
TBa 23/1128/10Quý MùiHoàng đạo
TTư 24/1129/10Giáp ThânHắc đạo
TNăm 25/111/11Ất DậuHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TSáu 26/112/11Bính TuấtHắc đạo
TBảy 27/113/11Đinh HợiHắc đạo
Chủ nhật 28/114/11Mậu TýHoàng đạo
THai 29/115/11Kỷ SửuHoàng đạo
TBa 30/116/11Canh DầnHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1954 có những ngày hoàng đạo nào?

2/11, 3/11, 5/11, 8/11, 10/11, 11/11, 14/11, 15/11, 17/11, 20/11, 22/11, 23/11, 25/11, 28/11, 29/11.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 11/1954 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 10/11/1954; Mùng 1 tháng 11 âm: 25/11/1954.